75 Từ Vựng Tiếng Nhật Kế Toán Cần Có Trong Một Bảng Cân Đối Kế Toán
Bạn đang học tiếng Nhật chuyên ngành kế toán và gặp khó khăn khi đọc hiểu bảng cân đối kế toán? Hay bạn là kế toán viên, sinh viên tài chính đang chuẩn bị làm việc với doanh nghiệp Nhật Bản? Việc nắm vững 75 từ vựng tiếng Nhật kế toán quan trọng trong bảng cân đối kế toán sẽ giúp bạn hiểu đúng số liệu, tránh sai sót nghiệp vụ và nâng cao cơ hội nghề nghiệp. Trong bài viết này, AGS sẽ giúp bạn học nhanh – nhớ lâu – áp dụng hiệu quả.
2. Cash in bank 預金現金 tiền gửi ngân hàng
3. Promisery notes, bill of exchange 受取手形 hối phiếu
4. Receivables 売掛金/未収金 phải thu của khách hàng (phải thu)
5. Prepayments 前払い・前渡金 các khỏan trả trước
6. Suspense payment 仮払い tạm ứng
7. Allowance for bad debt 貸倒引立て金 dự phòng nợ khó đòi
8. Raw material 材料 nguyên vật liệu
9. Tools (unused consumables) 道具・未使用消耗品: Công cụ dụng cụ
10. Inventories 製品・商品・棚卸資産 hàng tồn kho
2. Plants, equipment 建物・物件・機械・設備: Nhà xưởng, trang thiết bị máy móc
3. Depreciation 減価償却費: Khấu hao
4. Accumulated Depreciation 累計減価償却費: Khấu hao lũy kế
5. Intangible fixed assets 無形固定資産 Tài sản cố định vô hình
6. Bonds, Stocks (有価証券): Trái phiếu cổ phiếu
7. Land used right 土地使用権: Quyền sử dụng đất
8. Licenses, patents 特許使用権: Quyền sở hữu trí tuệ
2. Short term loans 短期借入金: Vay ngắn hạn
3. Payables to suppliers 買掛金: Phải trả nhà cung cấp
4. Unpaid taxes 未払い租税: Thuế phải trả
5. Other payables 未払い金: Các khỏan phải trả khác
6. Longterm labilities 長期負債 Nợ dài hạn
7. Longterm loans 長期借入金: Vay dài hạn
8. Bonds 社債: Trái phiếu
9. Mortgages 担保ローン: Khoản vay có thế chấp
10. Financial lease 長期ファイナンスリース: Thuê tài chính dài hạn
2. Withdrawal 引き出し: Phần rút vốn
3. Retained earnings 剰余利益: Lợi nhuận để lại
4. Unsolved income 準備利益・未処理利益: Lợi nhuận chua xử lý
5. Undistributed income 未配当利益: Lợi nhuận chưa phân phối
6. Bonus Allowance 賞与積立金: Quỹ dự phòng thưởng nhân viên
7. Welfare allowance 厚生積立金: Quỹ phúc lợi
2. Sales returns, sales discount 売上返品・売上割引: Trả lại hàng bán, giảm giá hàng bán
3. Net sales 純売上高: Doanh thu thuần
4. Cost Of Goods Sold 売上原価 Giá vốn hàng bán
5. Raw materials 原材料費 Chi phí nguyên vật liệu
6. Directlabour’s labour 直接人件費 Chi phí nhân công trực tiếp
7. Unpaid bonus 未払い賞与金 thưởng nhân viên
8. Fuel expense 燃料費 Chi phí Nguyên vật liệu
9. Processing fee 加工費 Chi phí Sản xuất
10. Consumables 消耗費
11. Tools 道具
12. Depreciations 減価償却費: Chi phí khấu hao
13. Factory rental expenses 工場レンタル: Chi phí nhà xưởng
14. Water, gas, electricity 光熱費: Chi phí điện nước
15. Gross Margin Profit 売上総利益 Lợi Nhuận Gộp
16. Sales expenses 販売費 Chi phí bán hàng
17. Salaries 人件費: Chi phí lương
18. Unpaid bonus 未払い賞与 : Thưởng nhân viên
19. Advertising expenses 宣伝費: Chi phí quảng cáo
20. Promotion expenses 販促費: Chi phí khuyến mãi
21. Rebate for agents リベート: Hoa hồng đại lý
22. Freight (carrying out expenses) 運搬費: Chi phí vận chuyển
23. General &Administration expenses 一般管理費 Chi Phí Quản Lý Chung
24. Sales operating profit 営業利益: Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
25. Finacial incomes 金融利益: Doanh thu từ hoạt động tài chính
26. Finacial expenses 金融費用: Chi phí hoạt động tài chính
27. Operating profits 経常利益 Lợi nhuận từ HĐKD và tài chính
28. Other loss 雑損失: Chi phí khác
29. Other incomes 雑収入: Thu nhập khác
30. Income before taxes 税引き前利益 Lợi Nhuận Trước Thuế
Trên đây là tất cả các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán có đầy đủ trong một bảng cân đối kế toán!
Công ty AGS cảm ơn bạn đã dành thời gian để đọc bài viết này. Hy vọng bạn đã có được những thông tin bổ ích. Hãy tiếp tục theo dõi chúng tôi để cập nhật thêm nhiều thông tin cũng như cơ hội việc làm tại AGS nhé.
I. ASSETS: 資産 Tài Sản
1.1 Current asset 流動資産 Tài Sản Lưu Động
1. Cash on hand 手元現金/手持ち現金 tiền mặt2. Cash in bank 預金現金 tiền gửi ngân hàng
3. Promisery notes, bill of exchange 受取手形 hối phiếu
4. Receivables 売掛金/未収金 phải thu của khách hàng (phải thu)
5. Prepayments 前払い・前渡金 các khỏan trả trước
6. Suspense payment 仮払い tạm ứng
7. Allowance for bad debt 貸倒引立て金 dự phòng nợ khó đòi
8. Raw material 材料 nguyên vật liệu
9. Tools (unused consumables) 道具・未使用消耗品: Công cụ dụng cụ
10. Inventories 製品・商品・棚卸資産 hàng tồn kho
2.2 Long term asset 固定資産 Tài Sản Cố Định
1. Tangible fixed assets: 有形固定資産 Tài sản cố định hữu hình2. Plants, equipment 建物・物件・機械・設備: Nhà xưởng, trang thiết bị máy móc
3. Depreciation 減価償却費: Khấu hao
4. Accumulated Depreciation 累計減価償却費: Khấu hao lũy kế
5. Intangible fixed assets 無形固定資産 Tài sản cố định vô hình
6. Bonds, Stocks (有価証券): Trái phiếu cổ phiếu
7. Land used right 土地使用権: Quyền sử dụng đất
8. Licenses, patents 特許使用権: Quyền sở hữu trí tuệ
II. LIABILITIES AND EQUITIES 負債及び資本 Nợ Và Vốn Chủ Sở Hữu
2.1 Liabilities 負債 Nợ
1. Short term liabilities 短期負債: Nợ ngắn hạn2. Short term loans 短期借入金: Vay ngắn hạn
3. Payables to suppliers 買掛金: Phải trả nhà cung cấp
4. Unpaid taxes 未払い租税: Thuế phải trả
5. Other payables 未払い金: Các khỏan phải trả khác
6. Longterm labilities 長期負債 Nợ dài hạn
7. Longterm loans 長期借入金: Vay dài hạn
8. Bonds 社債: Trái phiếu
9. Mortgages 担保ローン: Khoản vay có thế chấp
10. Financial lease 長期ファイナンスリース: Thuê tài chính dài hạn
2.2 Owner’s equity 資本 Vốn Chủ Sở Hữu
1. Owner’s capital 資本金 vốn góp2. Withdrawal 引き出し: Phần rút vốn
3. Retained earnings 剰余利益: Lợi nhuận để lại
4. Unsolved income 準備利益・未処理利益: Lợi nhuận chua xử lý
5. Undistributed income 未配当利益: Lợi nhuận chưa phân phối
6. Bonus Allowance 賞与積立金: Quỹ dự phòng thưởng nhân viên
7. Welfare allowance 厚生積立金: Quỹ phúc lợi
2.3 Income Statement 損益計算書
1. Gross sales 売上高 Doanh thu gộp2. Sales returns, sales discount 売上返品・売上割引: Trả lại hàng bán, giảm giá hàng bán
3. Net sales 純売上高: Doanh thu thuần
4. Cost Of Goods Sold 売上原価 Giá vốn hàng bán
5. Raw materials 原材料費 Chi phí nguyên vật liệu
6. Directlabour’s labour 直接人件費 Chi phí nhân công trực tiếp
7. Unpaid bonus 未払い賞与金 thưởng nhân viên
8. Fuel expense 燃料費 Chi phí Nguyên vật liệu
9. Processing fee 加工費 Chi phí Sản xuất
10. Consumables 消耗費
11. Tools 道具
12. Depreciations 減価償却費: Chi phí khấu hao
13. Factory rental expenses 工場レンタル: Chi phí nhà xưởng
14. Water, gas, electricity 光熱費: Chi phí điện nước
15. Gross Margin Profit 売上総利益 Lợi Nhuận Gộp
16. Sales expenses 販売費 Chi phí bán hàng
17. Salaries 人件費: Chi phí lương
18. Unpaid bonus 未払い賞与 : Thưởng nhân viên
19. Advertising expenses 宣伝費: Chi phí quảng cáo
20. Promotion expenses 販促費: Chi phí khuyến mãi
21. Rebate for agents リベート: Hoa hồng đại lý
22. Freight (carrying out expenses) 運搬費: Chi phí vận chuyển
23. General &Administration expenses 一般管理費 Chi Phí Quản Lý Chung
24. Sales operating profit 営業利益: Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
25. Finacial incomes 金融利益: Doanh thu từ hoạt động tài chính
26. Finacial expenses 金融費用: Chi phí hoạt động tài chính
27. Operating profits 経常利益 Lợi nhuận từ HĐKD và tài chính
28. Other loss 雑損失: Chi phí khác
29. Other incomes 雑収入: Thu nhập khác
30. Income before taxes 税引き前利益 Lợi Nhuận Trước Thuế
Trên đây là tất cả các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán có đầy đủ trong một bảng cân đối kế toán!
Công ty AGS cảm ơn bạn đã dành thời gian để đọc bài viết này. Hy vọng bạn đã có được những thông tin bổ ích. Hãy tiếp tục theo dõi chúng tôi để cập nhật thêm nhiều thông tin cũng như cơ hội việc làm tại AGS nhé.
Nguồn: Dichthuatso1

.png)
